Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "khủng bố" 1 hit

Vietnamese khủng bố
English Nounsterrorism, terrorist
Example
Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
The government is working to combat terrorism.

Search Results for Synonyms "khủng bố" 1hit

Vietnamese khủng bố nội địa
English Phrasedomestic terrorist
Example
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.

Search Results for Phrases "khủng bố" 3hit

Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
The government is working to combat terrorism.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z